2006 年度 越南選美小姐 從左至右: 亞軍: 梁氏玉蘭
冠軍: 梅方翠 貴軍: 劉宝英
進入十強的佳麗:
1. Nguyễn Thị Ngọc Anh ( 阮氏玉英), ngày sinh: 1986, SV ĐH Ngoại Ngữ Hải Phòng.
Chiều cao: 167 cm, Cân nặng 49 kg, 82 - 59 - 89
2. Lưu Bảo Anh(劉宝英) Ngày sinh: 1982, SV ĐH KH Xã hội & nhân văn TP HCM.
Chiều cao: 171 cm , Cân nặng 51 kg, 84 - 63 - 94
3.Trần Thị Hương Giang ( 陳氏香江) , sinh: 1987, Hoa hậu Hải Dương. Chiều cao: 176 cm,
Cân nặng 56 kg, 82 - 61 - 93
4.Phạm Thị Thùy Dương (笵氏垂阳), sinh: 1986, Hà Nội. Chiều cao: 174 cm ,
Cân nặng 48 kg , 80 - 61 - 87
5.Trần Thanh Loan ( 陳清孪), SBD: 084, sinh: 1986, SV ĐH KTCN TP.HCM.
Chiều cao: 170 cm, cân nặng 51 kg, 79 - 59 - 92
6.Cao Thanh Hằng ( 高清姮), sinh: 1988, tốt nghiệp THPT, Hà Nội.
Chiều cao: 165 cm, Cân nặng 44 kg, 78 - 58 - 87
7.Phạm Thúy Trang (笵翠庄), SBD 142, sinh: 1988 , TP.HCM.
Chiều cao: 169 cm, cân nặng 52 kg, 80 - 64 - 93
8.Mai Phương Thúy ( 梅方翠), sinh: 1988, Hà Nội.
Chiều cao: 179 cm, cân nặng 60 kg, 86 - 65 - 95
9.Lương Thị Ngọc Lan (梁氏玉蘭), sinh: 1985, SV ĐH Ngoại ngữ Tin học TP.HCM.
Chiều cao: 168 cm, cân nặng 48 kg, 78 - 62 -88
10.Ka' The , sinh: 1984 , SV ĐH Đà Lạt. Chiều cao: 170 cm, cân nặng 59 kg, 86 - 64 - 97